先嚴
tiên nghiêm
Hán Việt: tiên nghiêm · Pinyin: xiān yán
Tổng quan
vong phụ: tiên phụ/người cha đã khuất
Nghĩa
Việt
- Cihui vong phụ: tiên phụ/người cha đã khuất
- Cihui gười cha đã chết — Hồi trống đánh lúc ra quân để hàng ngũ được nghiêm chỉnh. Đoạn trường tân thanh: »Tiên nghiêm trống chửa dứt hồi«. tiên nghiêm tiên nghiêm ☆Người cha đã chết — Hồi trống đánh lúc ra quân để hàng ngũ được nghiêm chỉnh. Đoạn trường tân thanh: »Tiên nghiêm trống c…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱已故的父親。《二十年目睹之怪現狀》第七四回:「兄弟襁褓時,先嚴、慈便相繼棄養,虧得祖父撫養成人,以有今日。」也稱為「先父」、「先府君」、「先大夫」、「先考」。
Eng
- Cihui 先嚴 xiānyán n. <wr.> deceased father