先聲奪人
tiên thanh đoạt nhân
Hán Việt: tiên thanh đoạt nhân · Pinyin: xiān shēng duó rén
Tổng quan
giành thế chủ động bằng cách phô trương sức mạnh
Nghĩa
Việt
- Cihui giành thế chủ động bằng cách phô trương sức mạnh
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 先张扬自己的声势以压倒对方。也比喻做事抢先一步。
- Tân Hoa Tự Điển 声声势。原指军队打仗时先造声势动摇敌人的斗志。常比喻做事抢先一步先声夺人,给对方一个下马威。
Eng
- CC-CEDICT to gain the upper hand by a show of strength
- Cihui 先聲奪人 iānshēngduórén f.e. overawe others by displaying one's strength