先夫

xiān fū tiên phu

Hán Việt: tiên phu · Pinyin: xiān fū

Tổng quan

tiên phu

Cấu tạo: (tiên) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiên phu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。妻子稱已死的丈夫。《左傳.襄公二十五年》:「嫠也何害?先夫當之矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亡夫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亡夫。

Eng

  • Cihui 先夫 iānfū n. my deceased husband