先帝

xiān dì tiên đế

Hán Việt: tiên đế · Pinyin: xiān dì

Tổng quan

hư Tiên chủ 先主. tiên đế tiên đế ☆Như Tiên chủ 先主. tiên đế。尊稱已故的君主。

Cấu tạo: (tiên) + (đế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Tiên chủ 先主. tiên đế tiên đế ☆Như Tiên chủ 先主. tiên đế。尊稱已故的君主。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代帝王。《文選.張衡.東京賦》:「望先帝之舊墟,慨長思而懷古。」 2.尊稱已故的君主。《文選.諸葛亮.出師表》:「先帝創業未半,而中道崩殂。」《三國演義》第三回:「天子乃先帝嫡子,初無過失,何得妄議廢立?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称在位帝王已死的父亲先帝创业未半而中道崩殂。

Eng

  • Cihui 先帝 iāndì n. <hist.> the previous/late emperor

ja

  • JMdict the late emperor|preceding emperor