先慈
tiên từ
Hán Việt: tiên từ · Pinyin: xiān cí
Tổng quan
(văn học) mẹ quá cố của tôi hư Tiên mẫu 先母. tiên từ tiên từ ☆Như Tiên mẫu 先母.
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) mẹ quá cố của tôi hư Tiên mẫu 先母. tiên từ tiên từ ☆Như Tiên mẫu 先母.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱已故的母親。也稱為「先妣」、「先母」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 称亡母。
- Tân Hoa Tự Điển 1.称亡母。
Eng
- CC-CEDICT (literary) my late mother
- Cihui (literary) my late mother