先手

xiān shǒu tiên thủ

Hán Việt: tiên thủ · Pinyin: xiān shǒu

Tổng quan

trên nước (chỉ thế chủ động trong đánh cờ)。下棋時主動的形勢(跟'後手'相對)。 先手棋。 thế cờ thượng phong

Cấu tạo: (tiên) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trên nước (chỉ thế chủ động trong đánh cờ)。下棋時主動的形勢(跟'後手'相對)。 先手棋。 thế cờ thượng phong

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.下棋時先下的一方,為進攻者。《醒世恆言.卷九.陳多壽生死夫妻》:「到勝負已分,卻分說那一著是先手,所以贏;那一著是後手,所以輸。」 2.比喻搶先取得主動權,得到優勢。宋.蘇軾〈送周正孺知東川〉詩:「告歸謝先手,求去悔不勇。」宋.洪邁《夷堅乙志.卷一九.賈成之》:「我落人先手,輸了性命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓先下手取得主动。亦指预谋; 特指下棋时主动的形势。与"后手"相对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓先下手取得主动。亦指预谋。 2.特指下棋时主动的形势。与"后手"相对。

Eng

  • Cihui 先手 xiānshǒu* n. offensive (in chess)

ja

  • JMdict front lines|vanguard
  • JMdict moving first|person with the first move|forestalling|(seizing the) initiative|sente