先是
tiên thị
Hán Việt: tiên thị · Pinyin: xiān shì
Tổng quan
vốn là; trước đây là; nguyên là。原先。
Nghĩa
Việt
- Cihui vốn là; trước đây là; nguyên là。原先。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在此之前。追溯前事時常用的發語詞。《漢書.卷二七.五行志上》:「董仲舒以為先是四國共伐魯,大破之於龍門。」南朝梁.任昉〈齊竟陵文宣王行狀〉:「先是震于外寢,匠者以為不祥,將加治葺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在此以前。多用于追述往事之词。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在此以前。多用于追述往事之词。
Eng
- Cihui 先是 xiānshì a.t. 1. former; original 2. go back to the beginning