先期

xiān qī tiên kì

Hán Việt: tiên kì · Pinyin: xiān qī

Tổng quan

thời gian trước một ngày nhất định | trước | sớm | non | giai đoạn đầu

Cấu tạo: (tiên) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời gian trước một ngày nhất định | trước | sớm | non | giai đoạn đầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在預定時期之前。《禮記.祭統》:「是故先期旬有一日,宮宰宿夫人,夫人亦散齊七日,致齊三日。」《後漢書.卷四七.班超傳》:「而朗先有罪,欲徼功自贖,遂先期至爵離關。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 约定日期之前;在事情发生或进行之前; 规定的日数。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.约定日期之前;在事情发生或进行之前。 2.规定的日数。

Eng

  • CC-CEDICT the time before a certain date; in advance; beforehand; premature|initial period
  • Cihui the time before a certain date; in advance; beforehand; premature; initial period