先機

xiān jī tiên ki

Hán Việt: tiên ki · Pinyin: xiān jī

Tổng quan

cơ hội quan trọng

Cấu tạo: (tiên) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơ hội quan trọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最先而有利的時機。如:「做事要懂得掌握先機,才容易成功。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 先占有利的时机; 犹先几。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.先占有利的时机。 2.犹先几。

Eng

  • CC-CEDICT critical opportunity
  • Cihui critical opportunity