先正

xiān zhèng tiên chánh

Hán Việt: tiên chánh · Pinyin: xiān zhèng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (chánh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 前代的賢臣。《書經.說命下》:「昔先正保衡,作我先王。」《文選.揚雄.劇秦美新》:「群公先正,罔不夷儀。」後亦泛指前代的賢者。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"先政"。前代的贤臣; 泛指前代的贤人; 前代的君长。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"先政"。前代的贤臣。 2.泛指前代的贤人。 3.前代的君长。

Eng

  • Cihui 先正 iānzhèng n. 1. prophet 2. person of foresight/forethought