先烈
tiên liệt
Hán Việt: tiên liệt · Pinyin: xiān liè
Tổng quan
liệt sĩ gười có công lao to lớn, danh tiếng lẫy lừng thời trước. tiên liệt tiên liệt ☆Người có công lao to lớn, danh tiếng lẫy lừng thời trước.
Nghĩa
Việt
- Cihui liệt sĩ gười có công lao to lớn, danh tiếng lẫy lừng thời trước. tiên liệt tiên liệt ☆Người có công lao to lớn, danh tiếng lẫy lừng thời trước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.先人的功業。《書經.冏命》:「繩愆糾謬,格其非心,俾克紹先烈。」 2.尊稱已故有功烈的人。如:「革命先烈」。唐.杜牧〈唐故銀青光祿大夫崔公行狀〉:「易名定諡,為國常典,敢書先烈,達于執事,附于史氏云爾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 祖先的功业; 建有功业的先人; 对烈士的尊称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.祖先的功业。 2.建有功业的先人。 3.对烈士的尊称。
Eng
- CC-CEDICT martyr
- Cihui martyr