先王

xiān wáng tiên vương

Hán Việt: tiên vương · Pinyin: xiān wáng

Tổng quan

các vị quân vương trước hư 先帝. tiên vương tiên vương ☆Như 先帝.

Cấu tạo: (tiên) + (vương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui các vị quân vương trước hư 先帝. tiên vương tiên vương ☆Như 先帝.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代聖王。《書經.梓材》:「先王既勤用明德,懷為夾,庶邦享作,兄弟方來。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.徵聖》:「先王聖化,布在方冊。」也作「前王」。 2.稱已故的君王。《史記.卷五.秦本紀》:「孝文王元年,赦罪人,修先王功臣。」《文選.劉孝標.辯命論》:「蹈先王之盛則,此君子之所急,非有求而為也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 前代君王; 指上古贤明君王。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.前代君王。 2.指上古贤明君王。

Eng

  • CC-CEDICT former sovereigns
  • Cihui former sovereigns

ja

  • JMdict previous king|late king|ancient virtuous king

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

後王