先登

xiān dēng tiên đăng

Hán Việt: tiên đăng · Pinyin: xiān dēng

Tổng quan

giành trước

Cấu tạo: (tiên) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giành trước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.最先到達。如:「捷足先登」。《韓非子.內儲說上》:「明日且攻亭,有能先登者,仕之國大夫,賜之上田上宅。」 2.指先鋒。《文選.李陵.答蘇武書》:「人無尺鐵,猶復徒首奮呼,爭為先登。」 3.比喻出眾。如:「百穀之中,豌豆最為先登。」唐.柳宗元〈送婁圖南秀才遊淮將入道序〉:「眾皆曰納言曾孫也,而又有是,咸推讓為先登。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 先于众人而登; 指先锋; 比喻出众的人才。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.先于众人而登。 2.指先锋。 3.比喻出众的人才。

ja

  • JMdict going first|arriving first