先知

xiān zhī tiên tri

Hán Việt: tiên tri · Pinyin: xiān zhī

Tổng quan

một người có tầm nhìn xa | (tôn giáo) một nhà tiên tri iết trước. Đoán được trước. Đoạn trường tân thanh: »Nàng rằng tiền định tiên tri«. tiên tri tiên tri ☆Biết trước. Đoán được trước. Đoạn trường tân thanh: »Nàng rằng tiền định tiên tri«.

Cấu tạo: (tiên) + (tri)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một người có tầm nhìn xa | (tôn giáo) một nhà tiên tri iết trước. Đoán được trước. Đoạn trường tân thanh: »Nàng rằng tiền định tiên tri«. tiên tri tiên tri ☆Biết trước. Đoán được trước. Đoạn trường tân thanh: »Nàng rằng tiền định tiên tri«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.預先知道。《史記.卷一二八.褚少孫補龜策傳》:「聖能先知亟見,而不能令衛平無言。」南朝梁.王筠〈和孔中丞雪裡梅花〉詩:「水泉猶未動,庭樹已先知。」 2.知覺智慧比一般人高的人。《孟子.萬章下》:「天之生斯民也,使先知覺後知,使先覺覺後覺。」 3.預言家。常指宗教上能傳布神意以警覺世人的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 了解事理比别的人先知道先知先觉|未卜先知; 犹太教、基督教称能传达神的意旨或预言未来的人,一般指宗教领袖,如称耶稣为先知。
  • Tân Hoa Tự Điển ①了解事理比别的人先知道先知先觉|未卜先知。②犹太教、基督教称能传达神的意旨或预言未来的人,一般指宗教领袖,如称耶稣为先知。

Eng

  • CC-CEDICT a person of foresight|(religion) a prophet
  • Cihui a person of foresight; (religion) a prophet

ja

  • JMdict foresight|speedy comprehension

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

预言家