先祖

xiān zǔ tiên tổ

Hán Việt: tiên tổ · Pinyin: xiān zǔ

Tổng quan

(văn học) ông nội quá cố của tôi | (văn học) tổ tiên ng bà các đời trước của gia đình mình. Tự tình khúc của Cao Bá Nhạ: »Để tiên tổ ngậm cười chín suối«. tiên tổ tiên tổ ☆Ông bà các đời trước của gia đình mình. Tự tình khúc của Cao Bá Nhạ: »Để tiên tổ ngậm cười chín suối«.

Cấu tạo: (tiên) + (tổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) ông nội quá cố của tôi | (văn học) tổ tiên ng bà các đời trước của gia đình mình. Tự tình khúc của Cao Bá Nhạ: »Để tiên tổ ngậm cười chín suối«. tiên tổ tiên tổ ☆Ông bà các đời trước của gia đình mình. Tự tình khúc của Cao Bá Nhạ: »Để tiên tổ ngậm cười chín suối«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂。稱已死的祖父。《初刻拍案驚奇》卷三二:「貧僧初行,見本宅土地,恰遇宅上先祖繡衣公。」《儒林外史》第一三回:「在先祖膝下料理些家務,所以不曾致力於舉業。」 2.宗祖、祖先。《尚書.多士》:「乃命爾先祖成湯革夏,俊民甸四方。」《禮記.月令》:「大割祠于公社及門閭,臘先祖五祀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祖先; 称已故的祖父。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.祖先。 2.称已故的祖父。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) my deceased grandfather|(literary) ancestors
  • Cihui (literary) my deceased grandfather; (literary) ancestors

ja

  • JMdict ancestor|forefather|foremother