先纸

tiên chỉ

Hán Việt: tiên chỉ

Tổng quan

gười có chức vị danh vọng, đứng đầu một làng thời xưa. tiên chỉ tiên chỉ ☆Người có chức vị danh vọng, đứng đầu một làng thời xưa.

Cấu tạo: (tiên) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười có chức vị danh vọng, đứng đầu một làng thời xưa. tiên chỉ tiên chỉ ☆Người có chức vị danh vọng, đứng đầu một làng thời xưa.