先考

xiān kǎo tiên khảo

Hán Việt: tiên khảo · Pinyin: xiān kǎo

Tổng quan

iếng gọi người cha đã chết. tiên khảo tiên khảo ☆Tiếng gọi người cha đã chết. tiên khảo; tiên phụ。稱已死的父親。

Cấu tạo: (tiên) + (khảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng gọi người cha đã chết. tiên khảo tiên khảo ☆Tiếng gọi người cha đã chết. tiên khảo; tiên phụ。稱已死的父親。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱已死的父親。唐.張九齡〈追贈祭文〉:「謹以脯醢庶羞之奠,敢昭告於先考先妣之靈。」《董西廂》卷一:「追薦亡靈,救拔先考。」也稱為「先府君」、「先父」、「先大夫」、「先嚴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《礼记.曲礼下》"生曰父,曰母,曰妻;死曰考,曰妣,曰嫔。"后以"先考"称亡父。亦以"先考"称别人的亡父。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《礼记.曲礼下》"生曰父,曰母,曰妻;死曰考,曰妣,曰嫔。"后以"先考"称亡父。亦以"先考"称别人的亡父。

Eng

  • Cihui 先考 iānkǎo* pr. <wr.> deceased father

ja

  • JMdict (one's) late father