先聖

xiān shèng tiên thánh

Hán Việt: tiên thánh · Pinyin: xiān shèng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (thánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ậc tài giỏi đức độ thuở xưa. tiên thánh tiên thánh ☆Bậc tài giỏi đức độ thuở xưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代的聖人。《文選.班固.答賓戲》:「皆及時君之門闈,究先聖之壺奧。」 2.尊稱能制作禮法制度以教後世者。後漢崇儒,立學必廟祀孔子,魏正始至隋大業間皆尊孔子為先聖。唐初曾改尊周公為先聖,配以孔子,後復升孔子為罷周公。

Eng

  • Cihui 先聖 iānshèng n. 1. Confucius 2. ancient sages

ja

  • JMdict ancient sage (esp. Confucius)