先聲奪人

xiān shēng duó rén tiên thanh đoạt nhân

Hán Việt: tiên thanh đoạt nhân · Pinyin: xiān shēng duó rén

Tổng quan

giành thế chủ động bằng cách phô trương sức mạnh

Cấu tạo: (tiên) + (thanh) + (đoạt) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giành thế chủ động bằng cách phô trương sức mạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《左傳.昭公二十一年》:「先人有奪人之心,後人有待其衰,盍及其勞,且未定也,伐諸?」後比喻搶先以聲勢壓倒別人。如:「敵我兩方實力相當,我們不妨來個先聲奪人,給他們一個下馬威。」

Eng

  • CC-CEDICT to gain the upper hand by a show of strength
  • Cihui 先聲奪人 iānshēngduórén f.e. overawe others by displaying one's strength