先臣

xiān chén tiên thần

Hán Việt: tiên thần · Pinyin: xiān chén

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (thần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代臣子對君主稱自己的亡父為「先臣」。《左傳.昭公三年》:「君之先臣容焉,臣不足以嗣之於臣,侈矣。」《文選.班固.兩都賦序》:「然先臣之舊式,國家之遺美,不可闕也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代臣于君前称自己已死的祖先﹑父亲为"先臣"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代臣于君前称自己已死的祖先﹑父亲为"先臣"。