先蠶

xiān cán tiên tàm

Hán Việt: tiên tàm · Pinyin: xiān cán

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (tàm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳說中最早教民養蠶的神。《續漢書志.第四.禮儀志上》:「祠先蠶,禮以少牢。」