先行

xiān xíng tiên hành

Hán Việt: tiên hành · Pinyin: xiān xíng

Tổng quan

bắt đầu trước người khác | đi trước | tiến hành trước

Cấu tạo: (tiên) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt đầu trước người khác | đi trước | tiến hành trước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.走在前面。《漢書.卷八.宣帝紀》:「使有司道單于先行,就邸長安,宿長平。」 2.預先施行。《老殘遊記》第五回:「今兒可否將他們先行收監?明天定有幾個死的。等站籠出了缺,將他們補上,好不好?」也作「先事」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 先实行;先进行; 先前,先时; 谓走在前面; 指先行官。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.先实行;先进行。 2.先前,先时。 3.谓走在前面。 4.指先行官。

Eng

  • CC-CEDICT to start off before the others; to precede|to proceed in advance
  • Cihui to start off before the others; to precede; to proceed in advance

ja

  • JMdict going ahead|going first|preceding|coming before|being ahead (e.g. of the times)