先買
tiên mãi
Hán Việt: tiên mãi · Pinyin: xiān mǎi
Tổng quan
sự mua tay trên (mua trước kẻ khác); quyền ưu tiên mua, quyền mua trước, sự chiếm tiên cơ (giành được, ngăn chăn cái gì bằng cách hành động trước)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mua trước
- Google Alex v6 quyền ưu tiên mua
Mainland
- Kaggle Zh-Vi preempt
Đức
- Handedict Vorkauf