先買
tiên mãi
Hán Việt: tiên mãi · Pinyin: xiān mǎi
Tổng quan
sự mua tay trên (mua trước kẻ khác); quyền ưu tiên mua, quyền mua trước, sự chiếm tiên cơ (giành được, ngăn chăn cái gì bằng cách hành động trước)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự mua tay trên (mua trước kẻ khác); quyền ưu tiên mua, quyền mua trước, sự chiếm tiên cơ (giành được, ngăn chăn cái gì bằng cách hành động trước)