先賢

xiān xián tiên hiền

Hán Việt: tiên hiền · Pinyin: xiān xián

Tổng quan

(văn học) thánh nhân thời xưa ậc tài đức thời xưa. tiên hiền tiên hiền ☆Bậc tài đức thời xưa. tiên hiền; hiền triết đã khuất (những người có tài năng đã qua đời)。舊稱已經去世的有才德的人。

Cấu tạo: (tiên) + (hiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiên hiền tiên hiền ☆Bậc tài đức thời xưa.
  • Cihui (văn học) thánh nhân thời xưa ậc tài đức thời xưa. tiên hiền tiên hiền ☆Bậc tài đức thời xưa. tiên hiền; hiền triết đã khuất (những người có tài năng đã qua đời)。舊稱已經去世的有才德的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 已故的賢哲。《北史.卷四三.郭祚傳》:「先賢後哲,頓在一門。」《文選.張悛.為吳令謝詢求為諸孫置守冢人表》:「伏見吳平之初,明詔追錄先賢,谷封其墓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 先世的贤人。明嘉靖间议孔庙祭礼,称颜渊曾参等十人以下和孔子其他门弟子为先贤,自左丘明以下,称先儒。见《明史·礼志四》; 复姓『有先贤氏。见《通志.氏族五》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.先世的贤人。明嘉靖间议孔庙祭礼,称颜渊曾参等十人以下和孔子其他门弟子为先贤,自左丘明以下,称先儒。见《明史·礼志四》。 2.复姓『有先贤氏。见《通志.氏族五》。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) ancient sage
  • Cihui (literary) ancient sage

ja

  • JMdict ancient sage