先農

xiān nóng tiên nông

Hán Việt: tiên nông · Pinyin: xiān nóng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (nông)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳說中最先發明農業生產的人,一說為神農氏,一說為后稷。也稱為「田祖」、「先嗇」。