先鋒

xiān fēng tiên phong

Hán Việt: tiên phong · Pinyin: xiān fēng

Tổng quan

tiên phong | người đi đầu | tiên phong trong nghệ thuật ũi nhọn đi đầu, chỉ toán quân đi dẫn đầu đoàn quân lớn. Đoạn trường tân thanh: »Kéo cờ chiêu phủ tiên phong«. tiên phong tiên phong ☆Mũi nhọn đi đầu, chỉ toán quân đi dẫn đầu đoàn quân lớn. Đoạn trường tân thanh: »Kéo cờ chiêu phủ tiên phong«. tiên phong; dẫn đầu; đi đầu。作戰或行軍時的先頭部隊,舊時也指率領先頭部隊的將官,現在多用於比喻。 先鋒隊。 đội quân tiên phong 開路先鋒。 tiên p…

Cấu tạo: (tiên) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiên phong tiên phong ☆Mũi nhọn đi đầu, chỉ toán quân đi dẫn đầu đoàn quân lớn. Đoạn trường tân thanh: »Kéo cờ chiêu phủ tiên phong«.
  • Cihui tiên phong | người đi đầu | tiên phong trong nghệ thuật ũi nhọn đi đầu, chỉ toán quân đi dẫn đầu đoàn quân lớn. Đoạn trường tân thanh: »Kéo cờ chiêu phủ tiên phong«. tiên phong tiên phong ☆Mũi nhọn đi đầu, chỉ toán quân đi dẫn đầu đoàn quân lớn. Đoạn trường tân thanh: »Kéo cờ chi…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戰時率先迎敵的人或部隊。《五代史平話.唐史.卷上》:「吐蕃凡有戰攻的事,必驅使沙陀軍向前,做著先鋒。」《三國演義》第五回:「更須一人為先鋒,直抵汜水關挑戰。」 2.泛指一切事物的開創者或領先者。如:「這些設計師是領導流行的先鋒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行军或作战时的先遣将领或先头部队遂令甘宁为先锋|先锋队; 比喻在事业中起先头引导作用的人或集体我们是开路的先锋。
  • Tân Hoa Tự Điển ①行军或作战时的先遣将领或先头部队遂令甘宁为先锋|先锋队。②比喻在事业中起先头引导作用的人或集体我们是开路的先锋。

Eng

  • CC-CEDICT vanguard; pioneer; avant-garde
  • Cihui vanguard; pioneer; avant-garde

ja

  • JMdict advance guard|vanguard|athlete who competes in the first match of a team competition (kendo, judo, etc.)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

后卫