先零

xiān líng tiên linh

Hán Việt: tiên linh · Pinyin: xiān líng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (linh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢時羌族的一支。在今甘肅省導河以西至青海省境。後漸與西北各族融合。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 先凋零。《楚辭.屈原.遠遊》:「微霜降而下淪兮,悼芳草之先零。」三國魏.曹植〈橘賦〉:「邦換壤殊,爰用喪生,處彼不彫,在此先零。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 早凋; 汉代羌族的一支。最初居于今甘肃﹑青海的湟水流域,后渐与西北各族融合。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.早凋。 2.汉代羌族的一支。最初居于今甘肃﹑青海的湟水流域,后渐与西北各族融合。