先驅

xiān qū tiên khu

Hán Việt: tiên khu · Pinyin: xiān qū

Tổng quan

tiên phong | người tiên phong | người mở đường 1. tiên phong; đi trước (thường dùng đối với sự trừu tượng)。 走在前面引導(多虛用)。 先驅者。 người đi trước 2. người dẫn đường。先驅者。

Cấu tạo: (tiên) + (khu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiên phong | người tiên phong | người mở đường 1. tiên phong; đi trước (thường dùng đối với sự trừu tượng)。 走在前面引導(多虛用)。 先驅者。 người đi trước 2. người dẫn đường。先驅者。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在前開路。《史記.卷四.周本紀》:「及期,百夫荷罕旗以先驅。」漢.揚雄〈羽獵賦〉:「蚩尤並轂,蒙公先驅。」 2.泛指先行者或領導者。如:「孫中山先生為締造民主中國的先驅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在前面开路引导,也指引导的人为民先驱|革命先驱。

Eng

  • CC-CEDICT to pioneer|pioneer; trailblazer
  • Cihui to pioneer; pioneer; trailblazer