光儀

quang nghi

Hán Việt: quang nghi

Tổng quan

Cấu tạo: (quang) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẻ mặt sáng sủa. quang nghi quang nghi ☆Vẻ mặt sáng sủa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光華的儀容。《文選.禰衡.鸚鵡賦》:「背蠻夷之下國,侍君子之光儀。」《儒林外史》第四六回:「少卿先生,前在虞老先生齋中得接光儀,不覺鄙吝頓消。」

Eng

  • Cihui 光儀 uāngyí f.e. <wr.> your effulgent self (epistolary style)