光光蕩蕩

quang quang đãng đãng

Hán Việt: quang quang đãng đãng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容空無一物。元.鄭廷玉《冤家債主》第二折:「自從把家私分開了,好似那湯潑瑞雪,風捲殘雲,都使得光光蕩蕩了。」《初刻拍案驚奇》卷三五:「不上一年,使得光光蕩蕩了,又要分了爹媽的這半分。」

Cấu tạo: 光 (quang) + 光 (quang) + 荡 (đãng) + 荡 (đãng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trống rỗng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容空無一物。元.鄭廷玉《冤家債主》第二折:「自從把家私分開了,好似那湯潑瑞雪,風捲殘雲,都使得光光蕩蕩了。」《初刻拍案驚奇》卷三五:「不上一年,使得光光蕩蕩了,又要分了爹媽的這半分。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

荡荡悠悠 · 荡荡默默 · 荡荡之勋 · 蕩蕩悠悠 · 光光乍