光启 quang khải Hán Việt: quang khải Tổng quan Cấu tạo: 光 (quang) + 启 (khải)Hán Việtquang khảiCấu tạo光 + 启 · quang + khải nghĩa thành phần: quang + khải Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.唐朝僖宗的年號(西元885~887)。 2.擴大。《左傳.襄公十年》:「君若猶辱鎮撫宋國,而以偪陽,光啟寡君,群臣安矣。其何貺如之。」北齊.朱瑒〈與徐陵請王琳首書〉:「洎王業光啟,鼎祚有歸。」