光塌塌 quang tháp tháp Hán Việt: quang tháp tháp Tổng quan Cấu tạo: 光 (quang) + 塌 (tháp) + 塌 (tháp)Hán Việtquang tháp thápCấu tạo光 + 塌 + 塌 · quang + tháp + tháp nghĩa thành phần: quang + tháp + tháp Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 空蕩光禿的樣子。元.武漢臣《老生兒》第三折:「你覷那光塌塌的墳墓前,溼津津的田地上,不聞的肉腥和這魚腥,那裡取茶香也那酒香。」也作「光出律」。