光大
quang đại
Hán Việt: quang đại · Pinyin: guāng dà
Tổng quan
rực rỡ | tráng lệ | viết tắt của 中國光大銀行|中国光大银行, Ngân hàng Quang Đại Trung Quốc áng sủa rộng lớn — Chỉ việc làm ngay thẳng, không ẩn giấu gì. quang đại quang đại ☆Sáng sủa rộng lớn — Chỉ việc làm ngay thẳng, không ẩn giấu gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui rực rỡ | tráng lệ | viết tắt của 中國光大銀行|中国光大银行, Ngân hàng Quang Đại Trung Quốc áng sủa rộng lớn — Chỉ việc làm ngay thẳng, không ẩn giấu gì. quang đại quang đại ☆Sáng sủa rộng lớn — Chỉ việc làm ngay thẳng, không ẩn giấu gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.光明正大。南朝梁.劉勰《文心雕龍.詮賦》:「夫京殿苑獵,述行序志,並體國經野,義尚光大。」 2.光顯而盛大。《易經.坤卦.彖曰》:「含弘光大,品物咸亨。」《漢書.卷五十六.董仲舒傳》:「行其所知,則光大矣。」 3.寬宏。《抱朴子.內篇.釋滯》:「夫有道之主,含垢善恕,知人心之不可同,出處之各有性,不逼不禁,以崇光大。」晉.干寶《搜神記》卷三:「願府君安身養德,從容光大,勿以神奸,汙累天真。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使显赫盛大:~门楣|发扬~
Eng
- CC-CEDICT splendid|magnificent|abbr. for 中國光大銀行|中国光大银行[Zhong1 guo2 Guang1 da4 Yin2 hang2], China Everbright Bank
- Cihui splendid; magnificent; abbr. for 中國光大銀行|中国光大银行, China Everbright Bank