光学的

quang học đích

Hán Việt: quang học đích

Tổng quan

(thuộc) mắt, (thuộc) thị giác,(đùa cợt) con mắt, cái vòi (gắn vào chai) (thuộc) sự nhìn, (thuộc) thị giác, (thuộc) quang học (thuộc sự) nhìn, (thuộc) thị giác

Cấu tạo: 光 (quang) + 學 (học) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc quang học
  • Tần suất từ (thuộc) mắt, (thuộc) thị giác,(đùa cợt) con mắt, cái vòi (gắn vào chai) (thuộc) sự nhìn, (thuộc) thị giác, (thuộc) quang học (thuộc sự) nhìn, (thuộc) thị giác

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi optic

Eng

  • Tần suất từ optic

Từ liên quan

Gần nghĩa

光学地 · 光学 · 光学仪器 · 光学玻璃 · 光学雷达 · 光學 · 光學玻璃 · 光学仪器商