光寵

guāng chǒng quang sủng

Hán Việt: quang sủng · Pinyin: guāng chǒng

Tổng quan

vinh dự: ân huệ

Cấu tạo: (quang) + (sủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vinh dự: ân huệ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (赐给的)荣耀或恩惠。

Eng

  • Cihui 光寵 uāngchǒng n. honors; favors (bestowed)