光度
quang độ
Hán Việt: quang độ · Pinyin: guāng dù
Tổng quan
cường độ ánh sáng; độ sáng
天文学上指天体的发光能力。由亮到暗可把恒星分为7级,即超巨星、亮巨星、巨星、亚巨星、矮星、亚矮星、白矮星。
發光體本身發光的亮度。即其電磁波放射於空中的輻射率。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 光度 uāngdù n. <phy.> luminosity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發光體本身發光的亮度。即其電磁波放射於空中的輻射率。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天文学上指天体的发光能力。由亮到暗可把恒星分为7级,即超巨星、亮巨星、巨星、亚巨星、矮星、亚矮星、白矮星。
- Kaggle Zh-Vi luminosity
Eng
- JMdict intensity of light
- Cihui luminosity
Đức
- Handedict Helligkeit
ja
- JMdict 光度(こうど)
other
- Nguồn khác Mức mạnh yếu của ánh sáng