光影

guāng yǐng quang ảnh

Hán Việt: quang ảnh · Pinyin: guāng yǐng

Tổng quan

ánh sáng và bóng tối | nắng và bóng râm

Cấu tạo: (quang) + (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ánh sáng và bóng tối | nắng và bóng râm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因光線照射在物體上所產生的影子。如:「光線往高遠的井口射下,擴散成巨大的光影。」 2.特指經放映鏡頭所投射出的影像。如:「投影機的鏡頭不乾淨,使得投射在布幕上的光影顯得相當模糊。」

Eng

  • CC-CEDICT light and shadow|sunlight and shade
  • Cihui light and shadow; sunlight and shade