光柵

guāng shānquang sách

Hán Việt: quang sách · Pinyin: guāng shān

Tổng quan

lưới sắt (che cửa sổ), (vật lý) con cách, tiếng chói tai, tiếng rít kèn kẹt, cảm giác khó chịu, cảm giác gai người, xé tai, chói tai, rít lên kêu kèn kẹt, the thé, làm khó chịu, làm gai người mành; co

新华 · Tân Hoa Đại lục

能产生衍射现象的光学元件,光线透过它或被它反射时就形成光谱,一般用玻璃或金属制成,上面刻有很密的平行细纹。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

利用光的繞射現象產生光譜和測定波長的裝置,通常在玻璃、金屬等材料上,製作大量平行細紋而成,例如每厘米內刻數百條至上千條,光透過它或被它反射時就產生繞射現象。也稱為「繞射光柵」。

Cấu tạo: 光 (quang) + 柵 (sách)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cách tử
  • Biên soạn 光柵 uāngshān n. <phy.> grating

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用光的繞射現象產生光譜和測定波長的裝置,通常在玻璃、金屬等材料上,製作大量平行細紋而成,例如每厘米內刻數百條至上千條,光透過它或被它反射時就產生繞射現象。也稱為「繞射光柵」。

Eng

  • Cihui 光柵 uāngshān n. <phy.> grating

Từ liên quan

Gần nghĩa

光中 · 光臨 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像 · 光儀