柵
sách
Hán Việt: sách · Pinyin: zhà
Tổng quan
sách sách (hàng rào ngăn lối) [Eng: variant of 栅]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhà |
|---|---|
| Hán Việt | sách |
| Quảng Đông | caak3 |
| Mân Nam | sa |
| Nhật Bản | YARAI |
| Hàn Quốc | 책 |
| Chú âm | ㄓㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chrek |
| Phản thiết | 數眷切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 諫 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hàng rào, cắm tre gỗ làm hàng rào để ngăn người đi gọi là {sách}.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 圍欄。如:「木柵」、「籬柵」。《後漢書.卷六五.段熲傳》:「乃遣千人於西縣結木為柵,廣二十步,長四十里,遮之。」
Eng
- CC-CEDICT fence|also pr. [shan1]
ja
- JMdict fence|paling|railing|fortress
- JMdict weir|bonds|fetters|ties of obligation
- JMdict fortress (surrounded by a wall, moat, etc.)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】楚革切【集韻】【韻會】測革切【正韻】恥革切,𠀤音策。【說文】作柵,編樹木也。【廣韻】豎木以立柵也。【魏書·廣陽王傳】連營立柵。【莊子·天地篇】內支盈于柴柵。 又地名。【唐書·高崇文傳】戰于鹿頭柵。又韓愈與孟郊有《沙柵聯句》詩。 又【博雅】柵,棧也。 又【廣韻】測戟切,音踖。邨柵。 又【廣韻】【集韻】所晏切,音訕。籬柵。 又【集韻】數眷切,音𨏉。編竹木爲落也。 又叶昌谷切,音尺。【歐陽脩·馴鹿詩】朝渴飮淸池,暮飽眠深柵。慙愧主人恩,殺身難報德。
Thuyết Văn
編豎木也。 從木。𠕋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
豎各本作樹。今依篇、韵正。臤部曰。豎、堅立也。通俗文曰。木垣曰柵。 依韵會本。楚革切。十六部。
【柵】 (sách) Nghĩa: biên (Cái lề sách. Như {Kh) thụ (Dựng đứng. Như {thụ ) mộc (Cây) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 栅 · 𣑭 · 𥬰 · 𨴕 · 栅 · 栅 · 栅