光氣

guāng qì quang khí

Hán Việt: quang khí · Pinyin: guāng qì

Tổng quan

phosgen COCl2, còn gọi là carbonyl chloride, một loại khí độc

Cấu tạo: (quang) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phosgen COCl2, còn gọi là carbonyl chloride, một loại khí độc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.靈異之氣。漢.王充《論衡.吉驗》:「驗見非一,或以人物,或以禎祥,或以光氣。」 2.光彩、光輝。南朝梁.江淹〈丹砂可學賦〉:「乘河漢之光氣,騎列星之綵色。」 3.毒氣。由氯與一氧化碳受光力影響化合而成,為無色氣體,有毒性,人吸之能傷肺致死。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有机化合物,化学式COCl₂。无色气体,有剧毒,容易引起窒息。可以制染料、塑料等。

Eng

  • CC-CEDICT phosgene COCl2, aka carbonyl chloride, a poisonous gas
  • Cihui phosgene COCl2, aka carbonyl chloride, a poisonous gas