光火

guāng huǒ quang hỏa

Hán Việt: quang hỏa · Pinyin: guāng huǒ

Tổng quan

nổi giận; tức giận; nổi cáu。發怒;惱怒。

Cấu tạo: (quang) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi giận; tức giận; nổi cáu。發怒;惱怒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生氣、發怒。如:「老闆聽說有人在背後造謠,損害公司信譽,大為光火。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发怒;恼怒。

Eng

  • Cihui 光火 uānghuǒ* <topo.> n. anger ◆s.v. angry