光照

guāng zhào quang chiếu

Hán Việt: quang chiếu · Pinyin: guāng zhào

Tổng quan

sự chiếu sáng ọi sáng. Như Quang cố 光顧. quang chiếu quang chiếu ☆Rọi sáng. Như Quang cố 光顧.

Cấu tạo: (quang) + (chiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự chiếu sáng ọi sáng. Như Quang cố 光顧. quang chiếu quang chiếu ☆Rọi sáng. Như Quang cố 光顧.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.光線的照射。是植物光合作用的必要條件。最常見的光照為太陽輻射,即「日光」,其光照通稱為「日照」。 2.光芒普照。《國語.鄭語》:「夫黎為高辛氏火正,以淳燿敦大,天明地德,光照四海。」《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「朕聞明君之德,啟迪鴻化,緝熙康乂,光照六幽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 光线照射,是生物生长和发育的必要条件之一;光辉照耀(多用于比喻):~人间。

Eng

  • CC-CEDICT illumination
  • Cihui illumination

ja

  • JMdict shining