光環

guāng huán quang hoàn

Hán Việt: quang hoàn · Pinyin: guāng huán

Tổng quan

vòng ánh sáng | hào quang | (ví dụ) vinh quang | rực rỡ

Cấu tạo: (quang) + (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vòng ánh sáng | hào quang | (ví dụ) vinh quang | rực rỡ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天體周圍的環狀物。如:「土星的外圍有一圈光環。」 2.泛指環狀的光。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某些行星周围明亮的环状物,由冰和铁等构成,如土星、天王星等都有数量不等的光环;发光的环子:霓虹灯组成了象征奥运会的五彩~;特指神像或圣像头部周围的环形光辉;灵光;;比喻荣誉:冠军丨明星丨摆脱父辈的~。

Eng

  • CC-CEDICT ring of light; halo; (fig.) glory; splendor
  • Cihui ring of light; halo; (fig.) glory; splendor

ja

  • JMdict corona