光線
quang tuyến
Hán Việt: quang tuyến · Pinyin: guāng xiàn
Tổng quan
tia sáng | LT:條|条,道 | ánh sáng | sự chiếu sáng | ánh sáng (cho một bức ảnh) ia sáng. Đường ánh sáng đi. quang tuyến quang tuyến ☆Tia sáng. Đường ánh sáng đi. tia sáng; ánh sáng。光1.。
Nghĩa
Việt
- Cihui quang tuyến quang tuyến ☆Tia sáng. Đường ánh sáng đi.
- Cihui tia sáng | LT:條|条,道 | ánh sáng | sự chiếu sáng | ánh sáng (cho một bức ảnh) ia sáng. Đường ánh sáng đi. quang tuyến quang tuyến ☆Tia sáng. Đường ánh sáng đi. tia sáng; ánh sáng。光1.。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 光。因光在同一介質中行進的途徑為直線,故稱為「光線」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 光。因为一般情况下光沿直线传播,所以叫光线。
Eng
- CC-CEDICT light ray|CL:條|条[tiao2],道[dao4]|light|illumination|lighting (for a photograph)
- Cihui light ray; CL:條|条,道; light; illumination; lighting (for a photograph)
ja
- JMdict beam|light ray