光艷

guāng yàn quang diễm

Hán Việt: quang diễm · Pinyin: guāng yàn

Tổng quan

tươi sáng và rực rỡ | lộng lẫy rực rỡ; sáng chói。鮮明艷麗。

Cấu tạo: (quang) + (diễm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tươi sáng và rực rỡ | lộng lẫy rực rỡ; sáng chói。鮮明艷麗。
  • Cihui áng sủa đẹp đẽ. quang diễm quang diễm ☆Sáng sủa đẹp đẽ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光彩豔麗。《聊齋志異.卷七.邵女》:「偶會友人之葬,見二八女郎,光豔溢目,停睇神馳。」《紅樓夢》第一四回:「那一應執事陳設皆係現趕著新做出來的,一色光豔奪目。」

Eng

  • Cihui bright and colorful; gorgeous