光趟

quang tranh

Hán Việt: quang tranh

Tổng quan

nhẵn bóng; nhẵn; nhẵn nhụi; trơn; mượt。光滑;不粗糙。 蓆子編得又細密又光趟。 chiếu dệt vừa dày vừa nhẵn.

Cấu tạo: (quang) + (tranh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhẵn bóng; nhẵn; nhẵn nhụi; trơn; mượt。光滑;不粗糙。 蓆子編得又細密又光趟。 chiếu dệt vừa dày vừa nhẵn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光滑平整的樣子。如:「這原木桌面刨得挺光趟的。」也作「光堂」、「光燙」。

Eng

  • Cihui 光趟 uāngtang s.v. <topo.> smooth and even