光閃閃

guāng shǎn shǎn quang thiểm thiểm

Hán Việt: quang thiểm thiểm · Pinyin: guāng shǎn shǎn

Tổng quan

lóng lánh: óng ánh/ánh sáng mờ ảo/ánh sáng chập chờn

Cấu tạo: (quang) + (thiểm) + (thiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lóng lánh; óng ánh; ánh sáng mờ ảo; ánh sáng chập chờn。(光閃閃的)形容光亮閃爍。 光閃閃的珍珠。 trân châu lóng lánh.
  • Cihui lóng lánh: óng ánh/ánh sáng mờ ảo/ánh sáng chập chờn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閃閃發亮的樣子。元.無名氏《舉案齊眉》第四折:「我則見這一壁捧著的光閃閃金花紫誥。」《金瓶梅》第五六回:「孔方兄,孔方兄,我瞧你光閃閃響噹噹的無價之寶,滿身通麻了,恨沒口水嚥你下去。」