光電

guāng diàn quang điện

Hán Việt: quang điện · Pinyin: guāng diàn

Tổng quan

quang điện

Cấu tạo: (quang) + (điện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quang điện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通稱光學、光電子與電子技術整合而成的新技術。主要是利用光的高頻率性質及其對資訊能有效處理的特性來作通信、資訊、醫療等方面的技術發展。如光纖通信、雷射材料加工等。另外利用光子能轉成電流的技術,亦有實用化的發展,如太陽能電池、光電子積體電路、太陽能電器等。

Eng

  • CC-CEDICT photoelectric
  • Cihui photoelectric

ja

  • JMdict photoelectric