光风 quang phong Hán Việt: quang phong Tổng quan Cấu tạo: 光 (quang) + 风 (phong)Hán Việtquang phongCấu tạo光 + 风 · quang + phong nghĩa thành phần: quang + phong Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.雨止日出時的和風。《楚辭.宋玉.招魂》:「光風轉蕙,汜崇蘭些。」唐.權德輿〈古樂府〉詩:「光風澹蕩百花吐,樓上朝朝學歌舞。」 2.苜蓿的別名。參見「苜蓿」條。也稱為「懷風」。