克儉

kè jiǎnkhắc kiệm

Hán Việt: khắc kiệm · Pinyin: kè jiǎn

Tổng quan

tiết kiệm; tằn tiện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓能节俭。

Cấu tạo: 克 (khắc) + 儉 (kiệm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiết kiệm
  • Tần suất từ tiết kiệm; tằn tiện
  • Biên soạn thrift; economy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓能节俭。

Eng

  • Cihui thrifty; frugal
  • Tần suất từ n. thrift; economy

Từ liên quan

Gần nghĩa

儉學 · 儉樸 · 儉用 · 儉省 · 儉素 · 儉約 · 儉腹 · 儉薄